>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Haemulidae (Grunts) > Plectorhinchinae
Etymology: Parapristipoma: Greek, para = the side of + Greek, pristis = saw + Greek, poma = operculum (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển. Subtropical; 39°N - 15°N, 105°E - 140°E
Indo-West Pacific: southern Japan, East China Sea and Taiwan.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 18.0, range 16 - 20 cm
Max length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 559); Khối lượng cực đại được công bố: 1.1 kg (Ref. 40637)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Cultured and released for fishery in Japan. The species prefers relative warm water, high salinity, and rocky shores. The species does seasonal offshore-inshore migrations in limited areas (Ref. 34104).
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). A couple ascends quickly to the surface and spawns (Ref. 34104).
Masuda, H., K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino, 1984. The fishes of the Japanese Archipelago. Vol. 1. Tokai University Press, Tokyo, Japan. 437 p. (text). (Ref. 559)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 18.2 - 26.6, mean 24.1 °C (based on 168 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00561 - 0.01627), b=3.01 (2.86 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.25-0.35; tm=2; Fec=30,083).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (36 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 63.2 [13.8, 129.8] mg/100g; Iron = 0.987 [0.507, 1.843] mg/100g; Protein = 18.4 [16.5, 20.2] %; Omega3 = 0.33 [0.16, 0.59] g/100g; Selenium = 27.9 [14.4, 54.5] μg/100g; VitaminA = 28.1 [10.6, 75.8] μg/100g; Zinc = 0.795 [0.567, 1.126] mg/100g (wet weight);