>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Pseudolabrinae
Etymology: Pseudolabrus: Greek, pseudes = false + Greek, labrax = a fish, Dicentrarchus labrax (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Philipp Franz Balthasar von Siebold (1796–1866) was a German physician, biologist, traveller and medical officer to the Dutch East Indian Army in Batavia (Java) and at the Dutch Trading Post, Dejima Island, Nagasaki, Japan. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy, usually 2 - 5 m (Ref. 33021). Subtropical
Northwest Pacific: Japan. Needs better reference.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 128709)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 10; Động vật có xương sống: 25. Two rows of white spots above lateral line; lowermost dark stripe behind eye extending horizontally backward above pectoral fin base (in TP), or reaching backward to middle of opercle (in IP); TP, body greenish (brick red in specimens from deeper water), and with large black blotch on spinous dorsal region between fourth and sixth spines; lengths of the first dorsal, third anal and pelvic spines somewhat shorter than those of P. eoethinus.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bi-directional sex change has been confirmed for this species (Ref. 103751). Oviparous, with distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Eschmeyer, W.N. (ed.), 1999. Catalog of fishes. Updated database version of November 1999. Catalog databases as made available to FishBase in November 1999. (Ref. 33021)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01230 (0.00475 - 0.03188), b=3.02 (2.80 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.41 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 540 [208, 1,886] mg/100g; Iron = 1.84 [0.69, 4.89] mg/100g; Protein = 17.2 [14.3, 19.6] %; Omega3 = 0.588 [0.234, 1.472] g/100g; Selenium = 9.36 [2.85, 29.01] μg/100g; VitaminA = 196 [32, 1,339] μg/100g; Zinc = 2.91 [1.50, 5.94] mg/100g (wet weight);