Chaenodraco wilsoni, Spiny icefish : fisheries

Chaenodraco wilsoni Regan, 1914

Spiny icefish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chaenodraco wilsoni   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Chaenodraco wilsoni (Spiny icefish)
Chaenodraco wilsoni
Hình ảnh của Busse, K.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Notothenioidei (Icefishes) > Channichthyidae (Crocodile icefishes)
Etymology: Chaenodraco: Greek, chaeno = to yawn + Greek, drako = dragon (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Edward Adrian Wilson (1872–1912) was an English physician, polar explorer, painter and natural historian. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Regan.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển sống nổi và đáy; mức độ sâu 200 - 800 m (Ref. 5200). Polar; 60°S - 78°S, 180°W - 180°E (Ref. 5200)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southern Ocean: Circum-Antarctic on Antarctic continental shelf. Northernmost records from vicinity of South Orkney Islands and Antarctic Peninsula.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 23 - ? cm
Max length : 43.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5200); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2805)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 5 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 38 - 42; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 32 - 36. Supraorbital ridge not crenulated. Middle lateral line restricted to caudal peduncle; lower lateral line originating from in front of anal-fin origin to above sixth anal ray. Maxilla extending to below anterior third of eye. Opercular bones with 2 upper and 3 lower spines. Preopercular-mandibular canal not joined to temporal canal. Pelvic fins extending beyond anal-fin origin. In life, pale grey, whitish ventrally. Differentiated by the dorsoventrally oval shape; the prominent distally rounded rostrum, pseudo-rostrum and pseudo-antirostrum; the clearly defined excisura ostii and pseudo-excisura ostii; the acutely constricted collum; and the well developed colliculli. Ontogeny: The excisura ostii and the pseudo-excisura ostii become deeper and the crista inferior becomes less distinct with an increase in the fish size.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in shallower waters of the continental shelf, especially on banks less than 250 m deep in areas where local upwelling increase food supply (Ref. 6390). Postlarvae and pelagic juveniles are also found in the upper 100 m (Ref. 5200). Food consists of fishes and krill. Spawn in winter (Ref. 6390). Larval pelagic phase is long (Ref. 28915). Prey to penguins and seals (Ref. 6390). Utilized as a food fish (Ref. 5200).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwami, T. and K.-H. Kock, 1990. Channichthyidae. p. 381-389. In O. Gon and P.C. Heemstra (eds.) Fishes of the Southern Ocean. J.L.B. Smith Institute of Ichthyology, Grahamstown, South Africa. 462 p. (Ref. 5200)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): -1.8 - 1.4, mean -0.8 °C (based on 825 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00098 (0.00057 - 0.00167), b=3.53 (3.38 - 3.68), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.2   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 393-862).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  High vulnerability (64 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 24.1 [13.1, 52.5] mg/100g; Iron = 0.394 [0.164, 0.807] mg/100g; Protein = 16.6 [14.9, 18.4] %; Omega3 = 0.238 [0.110, 0.509] g/100g; Selenium = 23 [8, 56] μg/100g; VitaminA = 20.2 [4.2, 101.6] μg/100g; Zinc = 0.466 [0.301, 0.712] mg/100g (wet weight);