>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Puntius: Lantin, punctum = point, the point of the sword (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: ? - 6.5; dH range: ? - 15. Tropical; 22°C - 24°C (Ref. 2060)
Asia: India and Sri Lanka.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6028)
Differs from all other Indian Puntius in having 7 branched dorsal rays (vs. 8), a round dorsal spot at the base of dorsal rays 3-7 (vs. larger and oblong, and on base of rays 4-8 in Puntius dorsalis), and a spot at base of caudal (vs. on the caudal peduncle in Puntius dorsalis) (Ref. 26698).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Inhabits hill streams, lowland swamps and dry zone rivers and tanks. Feeds mainly on green algae and detritus (Ref. 4832). Popular for aquarium purposes (Ref. 44325).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Pethiyagoda, R., 1991. Freshwater fishes of Sri Lanka. The Wildlife Heritage Trust of Sri Lanka, Colombo. 362 p. (Ref. 6028)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.00566 - 0.02798), b=3.02 (2.85 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.4 ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 831 [424, 1,492] mg/100g; Iron = 3.49 [2.06, 6.04] mg/100g; Protein = 17.5 [16.4, 18.6] %; Omega3 = 0.515 [0.175, 1.605] g/100g; Selenium = 33 [10, 115] μg/100g; VitaminA = 140 [62, 312] μg/100g; Zinc = 4.83 [3.23, 7.34] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.