Oxynotus centrina, Angular roughshark : fisheries

Oxynotus centrina (Linnaeus, 1758)

Angular roughshark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Oxynotus centrina   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Oxynotus centrina (Angular roughshark)
Oxynotus centrina
Hình ảnh của Costa, F.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Oxynotidae (Rough sharks)
Etymology: Oxynotus: oxys (Gr.), sharp; notos (Gr.), back, referring to its keeled back (“dorso carenato”) (See ETYFish)centrina: From “Centrina,” name for this shark dating to at least Giovio’s De romanis piscibus (1524), presumably derived from centrum (L.), prickle or sharp point, referring to spines on both dorsal fins (See ETYFish).
More on author: Linnaeus.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 60 - 1309 m (Ref. 128029). Deep-water; 70°N - 17°S, 25°W - 36°E (Ref. 54693)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Bay of Biscay and Mediterranean Sea to Senegal, north to Cornwall, England (apparently as a stray). Compagno et al. (Ref. 5578) reports this species as ranging south to Cape Point, South Africa but Springer 1990 (Ref. 10718) notes Bass et al. 1976 as considering specimens from Walvis Bay distinct from Oxynotus centrina calling attention to the considerably greater distance between dorsal fins in Mediterranean specimens than in specimens taken south of the equator.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 50 - ? cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Tia cứng vây hậu môn: 0. A small bizarre-looking shark with an unmistakable high body and bristly textured skin (Ref. 5578). Uniformly grey to grey-brown (Ref. 5578).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the outer continental shelf and upper slope (Ref. 5578). Depth range from 60-660 m (Ref. 247) and from 549-777 m in the eastern Ionian Sea (Ref. 56504), and 818-1309 m NW Africa (Ref. 128029). Feeds on polychaetes (Ref. 247) and sipunculids (apparenly a suction feeder which mainly feeds on worm-like prey), which are rapidly digested, and the rapid gastric evacuation could partially explain the vacuity of several guts; teleosts, crustaceans and echinoderms are considered as accessory prey items, thus recorded predation on egg cases of the smallspotted catshark Scyliorhinus canicula remains an occasional phenomenon (Ref. 81816). Ovoviviparous (Ref. 205). Utilized for fishmeal, oil, and smoked and dried salted for human consumption (Ref. 247).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, without a placenta, with about 7 or 8 young in a litter (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Endangered (EN) (A2d); Date assessed: 31 August 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: hạ cánh, hồ sơ loài; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hạ cánh, hồ sơ loài; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 9.5 - 15.3, mean 13.3 °C (based on 283 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00363 (0.00158 - 0.00837), b=3.15 (2.94 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=7).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (38 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   High.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 5.91 [1.03, 31.36] mg/100g; Iron = 0.271 [0.065, 0.929] mg/100g; Protein = 18.7 [16.8, 20.5] %; Omega3 = 0.229 [0.074, 0.746] g/100g; Selenium = 18.8 [5.3, 65.9] μg/100g; VitaminA = 5.9 [1.1, 30.1] μg/100g; Zinc = 0.392 [0.185, 0.747] mg/100g (wet weight);