Caliraja rhina, Longnose skate : fisheries

Caliraja rhina (Jordan & Gilbert, 1880)

Longnose skate
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Caliraja rhina (Longnose skate)
Caliraja rhina
Hình ảnh của Archipelago Marine Research Ltd.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Caliraja: The prefix name Cali- refers to the state of California, United States and Gulf of California, Baja California, Mexico, the regions where the types of all four recognized species were describedrhina: Name from the Greek 'rhina' meaning nose (Ref. 27436).
More on authors: Jordan & Gilbert.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 138310); mức độ sâu 9 - 1069 m (Ref. 80796), usually 55 - 350 m (Ref. 43939). Deep-water; 61°N - 22°N, 165°W - 110°W (Ref. 55282)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Navarin Canyon in the Bering Sea and Unalaska Island, Alaska to Cedros Island, Baja California, Mexico.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 90.0, range 70 - 100 cm
Max length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96339); Tuổi cực đại được báo cáo: 13 các năm (Ref. 27350)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. A row of about 20 sharp mid-dorsal spines from base of tail to space between dorsal spines where there may be an additional spine; 1 or 2 mid-dorsal spines immediately behind eyes; a sparse discontinuous row of spines around inner edge of orbit (Ref. 6885). Dorsal fins small and well back on tail; caudal reduced to a low ridge; anal fin absent; pectorals broad, attached to snout and incorporated with body; pelvic fins acutely and very deeply incised (Ref. 6885). A fleshy lateral ridge on each side of tail (Ref. 6885). Dorsal surface uniform brown with a simple dark ring at the base of each pectoral fin, and there may be a light spot posterior to the ring; the ventral surface is a muddy blue with small brown flecks on the anterior part (Ref. 6885).
Body shape (shape guide): other.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found partially or completely buried on sand and silty bottoms (Ref. 27436). Adults feed mainly on bony fishes (Ref. 114953). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 9.4-13.0 cm long and 5.7-7.7 cm wide (Ref. 41249, 41300, 41357). Males reaches maturity at ca. 62-74 cm TL, females at 70-100 cm TL; young hatch at 12-17 cm TL (Ref. 114953).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Egg cases usually with only one egg (Ref. 6885).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 February 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OceanAdapt | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 3.4 - 8.6, mean 5.8 °C (based on 252 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00141 - 0.00645), b=3.24 (3.07 - 3.41), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.9   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Prior r = 0.11, 95% CL = 0.07 - 0.16, Based on 1 full stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (78 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 4.71 [0.90, 24.47] mg/100g; Iron = 0.301 [0.072, 0.951] mg/100g; Protein = 16.5 [13.9, 19.1] %; Omega3 = 0.516 [0.128, 1.957] g/100g; Selenium = 17.9 [3.5, 101.2] μg/100g; VitaminA = 9.52 [2.09, 43.20] μg/100g; Zinc = 0.236 [0.115, 0.439] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.