Alopias vulpinus, Thresher : fisheries, gamefish

Alopias vulpinus (Bonnaterre, 1788)

Thresher
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Alopias vulpinus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Alopias vulpinus (Thresher)
Alopias vulpinus
Hình ảnh của S. Iglesels et al

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Alopiidae (Thresher sharks)
Etymology: Alopias: From alopex, Greek for fox, referring to the ancient vernacular “fox shark,” from its supposed cunning (ancients believed that when it took a bait, it swallowed the hook until it got to the cord, which it bit off and so escaped) (See ETYFish)vulpinus: Latin for fox-like (as for genus) (See ETYFish).
More on author: Bonnaterre.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 87829); mức độ sâu 0 - 650 m (Ref. 106604), usually 0 - 200 m (Ref. 55168). Subtropical; 74°N - 58°S, 180°W - 180°E (Ref. 54279)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Cosmopolitan in temperate and tropical seas (Ref. 6871, 58085). Population considered reduced (R) in the US Atlantic waters; lower risk/conservation dependent (LR/CD) in US Pacific waters; data deficient (DD) in the rest of Atlantic and rest of Pacific (Ref. 12451). Highly migratory species.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 351.0, range 226 - 400 cm
Max length : 573 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106604); 549.0 cm TL (female); common length : 450 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 348.0 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 81241)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. A large thresher with relatively small eyes, curved, narrow-tipped pectoral fins, a narrow-tipped caudal fin, and a conspicuous white patch over the pectoral fin bases (Ref. 5578). Second dorsal origin well behind the rear tip of the pelvic fin (Ref. 559). Upper lobe of caudal fin very long and strap-like, about as long as or longer than length of rest of shark; lower lobe short but well developed (Ref. 13570). Brown, grey, blue-grey, or blackish on back and underside of snout, lighter on sides and abruptly white below; a white area extends from the abdomen over the pectoral-fin bases; pectoral-, pelvic-, and dorsal fins blackish, white dots sometimes present on pectoral-, pelvic-, and caudal- fin tips (Ref. 13570).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Coastal over continental and insular shelves and epipelagic far from land (Ref. 30573, 43278, 58302). Oceanic although most abundant near land, pelagic at 1-366 m (Ref. 58302). Young often close inshore and in shallow bays (Ref. 5578). Feeds on schooling fishes (including mackerels, bluefishes, clupeids, needlefishes, lancetfishes and lanternfishes), squid, octopi, pelagic crustaceans, and rarely seabirds (Ref. 247). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 43278, 50449). Uses its long caudal fin to bunch up and stun prey (Ref. 2850). Spatial and depth segregation by sex in northwestern Indian Ocean populations (Ref. 247). A few attacks on boats are doubtfully attributed to this species, but it is otherwise apparently harmless to humans, though the size of adults of this species command respect (Ref. 247). May cause damage to fishing gear (Ref. 6885). Valued for its meat, liver, hide, and fins; utilized fresh, dried-salted, smoked, and frozen (Ref. 9987).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on the ova produced by the mother after the yolk sac is absorbed (oophagy) (Ref. 50449), 2 to 4 young in a litter (usually 2) (Ref. 247). Size at birth 114-150 cm (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (A2bd); Date assessed: 06 November 2018

CITES


Mối đe dọa đối với con người

  Harmless (Ref. 247)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: hạ cánh, hồ sơ loài; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 11.6 - 28.2, mean 23.3 °C (based on 8352 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00364 - 0.01988), b=2.86 (2.66 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 11.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.1; tm=5-7; tmax=19; Fec=2-4).
Prior r = 0.05, 95% CL = 0.03 - 0.07, Based on 1 full stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (77 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  High vulnerability (62 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   High.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 6.93 [1.98, 35.15] mg/100g; Iron = 0.726 [0.178, 2.143] mg/100g; Protein = 20.7 [18.3, 23.1] %; Omega3 = 0.379 [0.152, 0.923] g/100g; Selenium = 37.8 [10.7, 110.5] μg/100g; VitaminA = 4.78 [1.56, 14.81] μg/100g; Zinc = 0.28 [0.14, 0.52] mg/100g (wet weight);