>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Julidinae
Etymology: Notolabrus: Greek, noton = back + Greek, labros = voracious (Ref. 45335); fucicola: Specific epithet from Latin 'fucus' meaning a seaweed, 'cola' meaning dweller, referring to the seaweed-dwelling habit of this fish.
More on author: Richardson.
Taxonomic Remarks
Genus to be changed (Ref. 138156). Waiting for nomenclature confirmation.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô. Temperate
Eastern Indian Ocean and Southwest Pacific: southern Australia, from South Australia to New South Wales, including Tasmania and throughout New Zealand.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 22.4, range 23 - 27.29 cm
Max length : 38.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9563)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Found on rocky reefs (Ref. 9563). Is a selective forager which prefers to feed on small, hard-shelled animals like crabs and gastropods (Ref. 26966).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Also Ref. 103751.
Russell, B.C., 1988. Revision of the labrid fish genus Pseudolabrus and allied genera. Rec. Aust. Mus. (Suppl. 9):1-72. (Ref. 26203)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00561 - 0.01702), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.3 se; based on diet studies.
Generation time: 7.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.15; tmax=23; tm=1.5-8.3;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate to high vulnerability (52 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 14 [6, 24] mg/100g; Iron = 0.179 [0.099, 0.376] mg/100g; Protein = 18.8 [15.9, 21.0] %; Omega3 = 0.377 [0.210, 0.674] g/100g; Selenium = 7.3 [3.4, 15.2] μg/100g; VitaminA = 79.2 [20.2, 380.7] μg/100g; Zinc = 0.639 [0.417, 1.123] mg/100g (wet weight);