Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô. Tropical
Indo-West Pacific: Arabian Sea to southern Japan.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 34 - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Inhabits coastal reefs, near rocky and coral areas (Ref. 9710). In Hong Kong live fish markets (Ref. 27253).
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Masuda, H. and G.R. Allen, 1993. Meeresfische der Welt - Groß-Indopazifische Region. Tetra Verlag, Herrenteich, Melle. 528 p. (Ref. 9137)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 16 - 29.2, mean 27.8 °C (based on 3072 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01862 (0.00797 - 0.04350), b=2.93 (2.74 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.49 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (44 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 26 [12, 52] mg/100g; Iron = 0.488 [0.255, 0.881] mg/100g; Protein = 18.9 [16.9, 20.8] %; Omega3 = 0.096 [0.048, 0.170] g/100g; Selenium = 38.5 [21.5, 69.2] μg/100g; VitaminA = 45.8 [13.7, 147.2] μg/100g; Zinc = 0.905 [0.590, 1.358] mg/100g (wet weight);