Sternopygus macrurus, Longtail knifefish : fisheries, aquarium

Sternopygus macrurus (Bloch & Schneider, 1801)

Longtail knifefish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Sternopygus macrurus (Longtail knifefish)
Sternopygus macrurus
Hình ảnh của Galtier Delbosc, M.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gymnotiformes (Knifefishes) > Sternopygidae (Glass knifefishes) > Sternopyginae
Etymology: Sternopygus: Greek, sternon = sternon, + Greek, pyge = tail (Ref. 45335).
More on authors: Bloch & Schneider.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 6.5; dH range: 4 - 15. Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 2059)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Magdalena River basin; entire extent of the Amazon and Orinoco River basins below approximately 500 m elevation including Napo River of western Ecuador and Madre de Dios River of Peru; all drainages of the Guianas Shield; Atlantic drainages of northeastern Brazil (Tocantins, Parnaíba, Pindaré, Itapicuru, and Salgado rivers); São Francisco River basin; Rio de Janeiro, Brazil; Paraguay-Paraná River basin.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 25.0, range 20 - 30 cm
Max length : 141 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 39524)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 195 - 300.
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in swamps, creeks, and river with lentic waters. Preys on small invertebrates, particularly the larvae of aquatic insects (Ref. 12225). Breeds before the start of the rainy season (Ref. 10645) or during the rainy season, with a fecundity count of 6473 eggs (Ref. 10643). Males persistently defend their territory and apparently make electric signals (by increased electric organ discharge (EOD) rates and interruptions thereof) to females passing by to draw in a spawning partner (Ref. 10605). Mature females' EODs are of higher frequencies than mature males (Ref. 10645). Plasma androgens modulate the EOD frequency during the breeding season (Ref. 10767). Embryos hatch on day 4; larvae begin to feed on day 11. The electric organ and electroreceptors are both present in the larva at the time of first exogenous feeding (Ref. 10605). Seems to reach sexual maturity at 1 year of age, based on breeding experiments (Ref. 10011).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs of 3 mm diameter are deposited among plants. Larvae hatch after 4 days and start feeding after 11 days.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Albert, James S. | Người cộng tác

Ortega, H. and R.P. Vari, 1986. Annotated checklist of the freshwater fishes of Peru. Smithson. Contrib. Zool. (437):1-25. (Ref. 6329)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 December 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00180 - 0.00531), b=2.84 (2.69 - 2.99), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.2   ±0.40 se; based on food items.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.