>
Pleuronectiformes (Flatfishes) >
Pleuronectidae (Righteye flounders) > Microstominae
Etymology: Glyptocephalus: Greek, glyptes = carver + Greek, kephale = head (Ref. 45335).
Eponymy: Georg Wilhelm Steller (originally Stöhler) (1709–1746) was a German naturalist and explorer in the Russian service. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 8 - 1600 m (Ref. 50550), usually 15 - 800 m (Ref. 57942). Temperate; 66°N -
North Pacific: Sea of Japan, Tatar strait, and southern Kuril Islands. Also occurs in Bering Sea (Ref. 265).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 26.3, range 23 - 28 cm
Max length : 52.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56527); common length : 34.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56527); Khối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Ref. 56527); Tuổi cực đại được báo cáo: 23 các năm (Ref. 56527)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Vinnikov, K.A., R.C. Thomson and T.A. Munroe, 2018. Revised classification of the righteye flounders (Teleostei: Pleuronectidae) based on multilocus phylogeny with complete taxon sampling. Molecular phylogenetics and evolution, 125:147-162. (Ref. 122998)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 0.6 - 18.2, mean 4.8 °C (based on 741 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00288 - 0.00724), b=3.14 (3.00 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.1 se; based on diet studies.
Generation time: 7.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.14; tm=7-8; Fec=15,146).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High vulnerability (58 of 100).
🛈