Upeneus brevignathus, Shortjaw goatfish

Upeneus brevignathus Uiblein & Bailly, 2024

Shortjaw goatfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Upeneus brevignathus (Shortjaw goatfish)
Upeneus brevignathus
Hình ảnh của NHM - NMW

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Upeneus: Greek, ypene, -es = upper lip (Ref. 45335)brevignathus: Name refers to the jaw length being rather short in this species compared to others such as the relatively similar U. pori.

Taxonomic Remarks
FishBase common name changed from Shortjaw goatfish to Shortjaw goatfish (Uiblein et al., 2024: Ref. 130857).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Yemen.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 130857)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Dorsal fins VII + 9; pectoral fins 14-15; gill rakers 7-8 + 21-22 = 28-30; lateral-line scales 29-30; body moderately elongate; measurements as % SL: body depth at first dorsal-fin origin 23-24; body depth at anal-fin origin 20-22; cau- dal-peduncle depth 9.5-9.7; caudal-peduncle width 4.0-4.1; maximum head depth 17; head depth through eye 14; head length 27; snout length 10; orbit length 6.3; upper-jaw length 9.3-9.5; barbel length 18; caudal-fin length 28; anal-fin height 16-17; pelvic-fin length 20; pectoral-fin length 19-20; pectoral-fin width 4.4-4.5; first dorsal-fin height 18-19; dor- sal-fin spines proportionally decreasing in height; second dorsal-fin height 16; caudal fin of preserved fish with at least 9 total oblique bars, upper caudal-fin lobe with 5 dark-grey bars of about pupil width, the four most proximal bars vari- ably curved, no bar on lobe tip; lower caudal-fin lobe with at least 4 dark-grey bars of pupil width or wider, three bars from ventral margin to about mid-lobe, one at lobe tip; dor- sal fins with three grey stripes; barbels pale; body and head from snout tip dark brown-grey dorsally, pale brown ven- trally from eye level; head with a vertically oriented silvery band behind eye that widens below eye and gill cover sil- very or pale-beige silvery; no indication of mid-lateral body stripe; paired and anal fins pale-brown, partly hyaline

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The habitat is most probably shallow bottom of the upper shelf reached by traditional artisanal (Ref. 130857).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Uiblein, F., J.T. Williams, N. Bailly, T.A. Hoang and P.T. Rajan, 2024. Four new goatfishes (Upeneus, Mullidae, Mulliformes) from the Asian Indo-Pacific with a list of valid goatfish species and remarks on goatfish diversity. Cybium 48(2):135-160. (Ref. 130857)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00439 - 0.01983), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈