Hypostomus khimaera

Hypostomus khimaera Tencatt, Zawadzki & Froehlich, 2014

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Hypostomus khimaera
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Hypostomus: Greek, hypo = under + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335)khimaera: Derived from the Greek, cimaira or khímaira, a mythological creature with hybrid body, formed essentially by three animals, a lion, a snake and a goat. The specific name khimaera makes an allusion due to the new species possess features of conspicuously distinct species. A noun in apposition.
Eponymy: From Greek mythology, the Khimaera (or Chimera) was a creature with a hybrid body formed by three animals (lion, goat, snake). The name was chosen because the catfish possesses features of conspicuously distinct species. (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Rio Paraguay basin in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 97225)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7; Tia mềm vây hậu môn: 5. Hypostomus khimaera can be diagnosed from all congeners, except those belonging to the H. cochliodon group, by having the following unique combination of characters: absence of notch between metapterygoid and hyomandibula (vs. presence of notch); and strongly angled dentaries, less than 80° (vs. shallow angle between dentaries, generally more than 80°). It differs from all members of the H. cochliodon group, except from H. basilisko and H. soniae, by the presence of a dark tan stripe along the flank (vs. absence). It can be distinguished from H. basilisko and H. soniae by having black spots on the body and fins or at least in one of these (vs. absence of spots). In addition, it can be further separated from H. basilisko by having moderately developed keels (vs. highly developed keels) and 28 vertebrae (vs. 27); and from H. cochliodon by having 12-27 teeth (vs. 7-9), externalized opercle, exposed region easily visible (vs. almost entire internalized opercle, exposed region not easily visible; and 28 vertebrae (vs. 29) (Ref. 97225).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Syntopic with Hypostomus cochliodon in several localities of rio Paraguay basin. Commonly found in small streams than in larger streams. Generally collected along the margins of deeper sites with sandy bottoms in the rio Aquidauana basin streams (Ref. 97225).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Tencatt, L.F.C., C.H. Zawadzki and O. Froehlich, 2014. Two new species of the Hypostomus cochliodon group (Siluriformes: Loricariidae) from the rio Paraguay basin, with a redescription of Hypostomus cochliodon Kner, 1854. Neotrop. Ichthyol. 12(3):585-602. (Ref. 97225)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00726 - 0.03460), b=2.95 (2.78 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈