Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 26.1 - 29, mean 28 °C (based on 586 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00314 - 0.01524), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 1.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (18 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 87.2 [47.6, 133.7] mg/100g; Iron = 0.685 [0.432, 1.101] mg/100g; Protein = 18.2 [15.9, 20.1] %; Omega3 = 0.0982 [, ] g/100g; Selenium = 36.4 [19.8, 69.6] μg/100g; VitaminA = 70.1 [25.2, 189.7] μg/100g; Zinc = 1.4 [1.0, 2.0] mg/100g (wet weight);