You can sponsor this page

Squalus crassispinus Last, Edmunds & Yearsley, 2007

Fatspine spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus crassispinus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Squalus crassispinus (Fatspine spurdog)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Squalidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436)crassispinus: Name from Latin 'crassus' meaning fat or stout and 'spinus' for thorn, referring to the unusually stout dorsal-fin spines (Ref. 58437).
More on authors: Last, Edmunds & Yearsley.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Mức độ sâu 187 - 262 m (Ref. 58437). Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: northwestern Australia; probably occurs more widely in the eastern Indian Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 47.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58437); 58.0 cm TL (female)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This small species of the 'megalops-cubensis group' is distinguished by the following characters: head width at mouth 9.9-11.3% TL; mouth width 2.1-2.4 times the horizontal prenarial length; direct pre-second dorsal length 3.7-4.2 times the pectoral-fin anterior margin, 2.6-2.8 times the dorsal caudal margin; preoral length 2.7-3.0 times the horizontal prenarial length, 8.3-9.2% TL; anterior nasal flap strongly bifurcate; first dorsal fin upright to raked; the exposed bases of dorsal-fin spines are very broad, 1.2-1.5% TL; both dorsal fins have short inner margins, first dorsal-fin height 1.3-1.7 times its inner margin length, second dorsal-fin height 1.1-1.3 times its inner margin length; pectoral-fin anterior margin 1.9-2.2 times its inner margin length; preventral caudal margin 2.4-4.6 times inner margin of pelvic fin; caudal fin pale with poorly demarcated, whitish posterior margin, caudal bar absent; flank denticles unicuspid; monospondylous centra 39-42 (mainly 40-41), precaudal centra 82-86, total centra 107-111 (mainly 109-110) (Ref. 58437).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found at the lower continental shelf and upper continental slope (Ref. 58437).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Last, P.R., M. Edmunds and G.K. Yearsley, 2007. Squalus crassispinus sp. nov., a new spurdog of the 'megalops-cubensis' group' from the eastern Indian Ocean. p. 11-22. In P.R. Last, W.T. White and J.J. Pogonoski Descriptions of new dogfishes of the genus Squalus (Squaloidea:Squalidae). CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper No. 014. 130 p. (Ref. 58437)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 August 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: có khả năng có lợi
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 14 - 17.7, mean 16.5 °C (based on 9 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00347 (0.00165 - 0.00730), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100).