You can sponsor this page

Tripterygion tartessicum Carreras-Carbonell, Pascual & Macpherson, 2007

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Tripterygion tartessicum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Tripterygion tartessicum
Tripterygion tartessicum
Picture by Pillon, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Tripterygion: Greek, tres tria = three + Greek, pteron = wing, fin; diminutive (Ref. 45335)tartessicum: Named for the old Spanish culture (Tartessos, at least dating from 1000 BC), located on the south coast of the Iberian peninsula (in modern Andalusia, Spain), where the new species is partially distributed.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 6 m (Ref. 58124), usually 0 - 3 m (Ref. 58124). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Mediterranean and Eastern Central Atlantic: along the southern coast of Spain, from Plage David (Morocco) to Tunisia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58124)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 19 - 21; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 13; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 24. This species has an elongated and compressed body, greatest height at base of anal fin, being about one-sixth total length. Entire body with ctenoid scales except base of pectoral fin and ventral abdominal region back to vent. Lateral line with an anterior section with 20 (19-22) pored scales, and a posterior section with 22 (21-24) notched scales, total of 42 (40-46). Upper, anterior, section commencing at upper angle of opercular opening, slightly curving up over the pectoral fin base and running parallel to the dorsal profile to a point below last 1-3 rays of second dorsal fin; canal running across exposed width of each scale. Lower, posterior, section commencing below, and in front of last scale or two of upper section, running along the mid-line of tail to caudal fin base; each scale with shallow notch in free-edge tip (Ref. 58124).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit similar habitats to Tripterygion tripteronotus, shallow rocky shores to 6 m, preferably between 0 and 3 m; in light-exposed and shady biotopes dominated by algal communities (e.g. Corallina elongata, Cladophora spp., Litophyllum spp., Enteromorpha spp.). Nests are usually situated in sciaphyl habitats dominated by steep rocky zones, without arborescent algae (Ref. 58124). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Carreras-Carbonell, J., M. Pascual and E. Macpherson, 2007. A review of the Tripterygion tripteronotus (Risso, 1810) complex, with a description of a new species from the Mediterranean Sea (Teleostei: Tripterygiidae). Scientia Marina 71(1):75-86. (Ref. 58124)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 May 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Taxonomy
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 17.6 - 20.1, mean 18.9 °C (based on 213 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00794 (0.00444 - 0.01422), b=3.08 (2.92 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).