Parupeneus multifasciatus, Manybar goatfish : fisheries, gamefish, aquarium

Parupeneus multifasciatus (Quoy & Gaimard, 1825)

Manybar goatfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parupeneus multifasciatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Parupeneus: Latin, parum, parvum = small + Peneus, the name of a river.
More on authors: Quoy & Gaimard.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 161 m (Ref. 54393). Tropical; 30°N - 32°S, 92°E - 132°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Christmas Island in the eastern Indian Ocean to the Hawaiian, Line, Marquesan, and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to Lord Howe and Rapa Islands.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 11.0, range 14 - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636); 17.9 cm SL (female); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9947); Khối lượng cực đại được công bố: 453.00 g (Ref. 4887)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 7. Diagnosis: Pectoral rays 16 (rarely 15 or 17). Gill rakers 7-10 + 28-33 (total 36-41). Body depth 3.1-3.65 in SL; head length (HL) 2.8-3.1 in SL; dorsal profile of snout straight to slightly concave, the length 1.65-1.95 in HL; barbels long, their length 1.0-1.3 in HL; longest dorsal spine 1.5-1.75 in HL; last dorsal soft ray notably longer than penultimate ray, the latter contained 1.15-1.45 in length of the former; posterior margin of caudal-fin lobes convex; pectoral-fin length 1.35-1.55 in HL; pelvic-fin length 1.25-1.45 in HL. Body gray to red, the margins of the scales often yellow, with a broad black bar on caudal peduncle and one beneath anterior part of second dorsal fin, the area between bars paler than rest of body (sometimes white); a narrow dusky bar often present below interdorsal space, and one or two broad dark bars may be present anteriorly on side of body; head usually with a dark brown band from above upper lip through eye to upper end of gill opening; caudal fin yellowish to pink with narrow blue lengthwise bands; basal half of second dorsal fin of adults dusky anteriorly, black posteriorly, the outer half with narrow dark-edged blue and yellow bands; anal fin like outer part of second dorsal fin (Ref. 54393).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This occasionally schooling species occurs over sand patches as well as rubble, consolidated limestone, or coral bottoms from reef flats and shallow lagoons (Ref. 1602). Benthopelagic (Ref. 58302). Feeds primarily on small crabs and shrimps during the day (Ref. 1602), also demersal fish eggs, mollusks, and foraminiferans (Ref. 37816). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 2004. Revision of the goatfish genus Parupeneus (Perciformes: Mullidae), with descriptions of two new species. Indo-Pac. Fish. (36):64 p. (Ref. 54393)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 23.8 - 28.9, mean 27.3 °C (based on 584 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.01029 - 0.01540), b=3.10 (3.07 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.5   ±0.3 se; based on diet studies.
Generation time: 1.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.756; Fec = 7,929).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 38 [18, 86] mg/100g; Iron = 0.353 [0.177, 0.770] mg/100g; Protein = 17.9 [14.5, 21.0] %; Omega3 = 0.141 [0.077, 0.262] g/100g; Selenium = 74.2 [34.5, 183.9] μg/100g; VitaminA = 136 [27, 622] μg/100g; Zinc = 0.52 [0.31, 1.01] mg/100g (wet weight);