Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 0 - 60 m (Ref. 89972). Tropical; 35°N - 32°S
Indo-Pacific: East Africa to the Tuamoto Islands, north to the Izu Island, south to Lord Howe Island. Not found in the Red Sea, Hawaii, and the southern Pacific Ocean (Ref. 48391).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26587)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 16 - 18; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 19.
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Secretive species found in lagoon and seaward reef slopes in areas with rich coral growth. Found singly or in aggregations (Ref. 1602); forms harems of 3-7 individuals. Feeds on algae. Frequently exported through the aquarium trade (Ref. 48391). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.6 - 28.8, mean 27.5 °C (based on 598 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.04169 (0.02267 - 0.07667), b=2.75 (2.60 - 2.90), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.29 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 106 [51, 161] mg/100g; Iron = 0.719 [0.442, 1.188] mg/100g; Protein = 18.1 [16.9, 19.3] %; Omega3 = 0.125 [0.075, 0.203] g/100g; Selenium = 26.2 [14.3, 48.6] μg/100g; VitaminA = 103 [28, 361] μg/100g; Zinc = 1.73 [1.18, 2.49] mg/100g (wet weight);