Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 320 - 830 m (Ref. 54340). Temperate; 46°N - 19°N, 113°E - 143°E (Ref. 54340)
Northwest Pacific: Japan, Korean Peninsula and the East China Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 559); Tuổi cực đại được báo cáo: 8 các năm (Ref. 72462)
Động vật có xương sống: 142 - 148. Head and body with white spots. Lower jaw moderate in size, premaxillary teeth not exposed when closed. Upper lip groove deep (appearing folded up). Maxillary teeth arranged in almost 1 row. Preanal lateral line pores 39-43 (Ref. 41299).
Body shape (shape guide): eel-like.
Common on coasts of Japan, in sandy-muddy bottoms (also Ref. 11230); most relished among the congrids. Captured and cultured for fishery in Japan.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Masuda, H., K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino, 1984. The fishes of the Japanese Archipelago. Vol. 1. Tokai University Press, Tokyo, Japan. 437 p. (text). (Ref. 559)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 0.5 - 13.5, mean 8.8 °C (based on 41 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00059 (0.00039 - 0.00090), b=3.24 (3.12 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.68 se; based on food items.
Generation time: 5.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm>4).
Prior r = 0.51, 95% CL = 0.33 - 0.76, Based on 1 data-limited stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate to high vulnerability (53 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): High to very high vulnerability (73 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 23.4 [14.3, 41.7] mg/100g; Iron = 0.299 [0.176, 0.494] mg/100g; Protein = 18.2 [15.4, 21.0] %; Omega3 = 0.6 [0.3, 1.6] g/100g; Selenium = 27.9 [15.5, 51.1] μg/100g; VitaminA = 8.56 [2.37, 30.98] μg/100g; Zinc = 0.377 [0.277, 0.529] mg/100g (wet weight);