Chirocentrodon bleekerianus, Dogtooth herring : fisheries

Chirocentrodon bleekerianus (Poey, 1867)

Dogtooth herring
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chirocentrodon bleekerianus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Chirocentrodon bleekerianus (Dogtooth herring)
Chirocentrodon bleekerianus
Hình ảnh của JAMARC

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Pristigasteridae (Pristigasterids)
Etymology: Chirocentrodon: Greek, cheir = hand + Greek, kentron = sting + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Pieter Bleeker (1819–1878) was an ichthyologist and army surgeon commissioned (1841) by the Dutch East India Company. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Poey.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ pelagic-neritic; mức độ sâu 20 - 60 m (Ref. 12225). Tropical; 24°N - 25°S, 90°W - 32°W (Ref. 188)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Cuba, Haiti, Jamaica, Puerto Rico, Trinidad; Panama and coasts of Venezuela, including off Orinoco mouth, Guyana, Suriname south to Ubatuba, near Santos, Brazil. Antilles and southern Caribbean from Yucatan to Santos, Brazil (Ref. 26938).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 7.6  range ? - ? cm
Max length : 16.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 118626); common length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 19.30 g (Ref. 118626)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 38 - 44. Belly with 16 or 17 (rarely 19) + 9 to 11, total 26 to 28 (rarely 30) scutes. Lower jaw not strongly projecting; strong conical teeth in both jaws, continued as large and small teeth along maxilla blade. Easily recognized by large, canine-like teeth in both jaws (Ref. 26938). Dorsal fin origin behind midpoint of body; anal fin moderately long, its origin below or in front of dorsal fin origin.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coastal areas, but also in lagoons and off river mouths, perhaps entering water of lowered salinity (Ref. 12225). In Southwestern Atlantic preys on proportionally large clupeoid fishes and caridean shrimps. Fishes are distinctively folded in the stomachs of this herring, in about 90% of the cases with their heads and tails pointing head-wards the predator. This herring stands out as the only small-sized species among the predaceous fish-eating clupeiforms. The well developed canine-like teeth are likely related to a piscivorous diet and may play a role in the folding and orientation of fish during prey handling and swallowing (Ref. 51383). Spawns during the northern winter (Ref. 37032).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25.2 - 27.7, mean 27.1 °C (based on 45 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00297 - 0.00613), b=3.02 (2.92 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.3   ±0.43 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Low.