>
Siluriformes (Catfishes) >
Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Peckoltia: Because of Gustavo Peckolt,member of the Natural History Commission of Rondon (Ref. 45335).
Eponymy: Gustavo Peckolt (1861–1923) was a Brazilian-born German botanist and pharmacist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Taxonomic Remarks
The status of this species is uncertain: valid as Peckoltia multispinis (Holly, 1929), or a synonym of Peckoltia vittata (Steindachner, 1881) according to Armbruster (2008: Ref. 77026:34).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
South America: probably lower Amazon River basin.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36713)
Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Armbruster, J.W., 2008. The genus Peckoltia with the description of two new species and a reanalysis of the phylogeny of the genera of the Hypostominae (Siluriformes: Loricariidae). Zootaxa 1822:1-76. (Ref. 77026)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01549 (0.00726 - 0.03306), b=2.96 (2.79 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈