Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ tầng đáy biển sâu; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 800 - 875 m (Ref. 44037). Tropical; 26°N - 8°S, 33°E - 127°E
Indo-West Pacific: From the Red Sea to Java and Sulawesi (Ref. 9830) north to the Philippines, Hong Kong and Taiwan (7238).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 123.5, range 122 - 125 cm
Max length : 250 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7238); common length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7238)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0; Động vật có xương sống: 132 - 135. Body robust and eel-shaped; mouth very large, with gape reaching well beyond eye; dorsal fin inserted before gill-openings, 57-68 fin-rays before level of vent; pectoral fins relatively small, about 4 times in head length; lateral line pores before level of anus 41 or 42 (Ref. 4832).
Body shape (shape guide): eel-like.
Found in coastal waters and estuaries, on soft bottom (Ref. 30573). Feeds at night, on bottom fishes and crustaceans (Ref. 30573). Marketed mainly fresh. Caught also by bag (dol) net.
Castle, P.H.J., 1984. Muraenesocidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Volume III. FAO, Rome. (Ref. 7238)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 5.4 - 11.7, mean 6.8 °C (based on 18 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00275 (0.00143 - 0.00530), b=2.88 (2.70 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.3 ±0.75 se; based on food items.
Generation time: 6.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=310,000-920,000).
Prior r = 0.76, 95% CL = 0.50 - 1.14, Based on 1 full stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High vulnerability (64 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 42 [25, 85] mg/100g; Iron = 0.815 [0.480, 1.382] mg/100g; Protein = 18.3 [16.1, 20.8] %; Omega3 = 0.212 [0.089, 0.638] g/100g; Selenium = 161 [79, 315] μg/100g; VitaminA = 10.6 [3.3, 33.2] μg/100g; Zinc = 0.646 [0.443, 0.965] mg/100g (wet weight);