Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) >
Myliobatiformes (Stingrays) >
Gymnuridae (Butterfly rays)
Etymology: Gymnura: Greek, gymnos = naked + Greek, oura = tail (Ref. 45335).
More on author: Shaw.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu ? - 80 m (Ref. 9773). Tropical
Indo-Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964), Red Sea to French Polynesia, north to Japan. Also reported from Persian Gulf (Ref. 96002).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 48.0  range ? - ? cm
Max length : 250 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 30573)
Ovoviviparous (Ref. 50449). Caught often in demersal trawls, and occasionally by trammel net. Utilized for its meat, but of limited value due to its typically small size (Ref. 58048).
Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Gives birth to litters of up to 7 pups; born at 24-26 cm WD (Ref. 58048).
Sommer, C., W. Schneider and J.-M. Poutiers, 1996. FAO species identification field guide for fishery purposes. The living marine resources of Somalia. FAO, Rome. 376 p. (Ref. 30573)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25.2 - 29.2, mean 28.5 °C (based on 2718 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00414 - 0.01008), b=3.05 (2.92 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=1-6).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (43 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 18.6 [5.1, 96.5] mg/100g; Iron = 0.633 [0.154, 1.772] mg/100g; Protein = 22.5 [19.0, 25.4] %; Omega3 = 0.159 [0.044, 0.512] g/100g; Selenium = 54.2 [15.2, 177.9] μg/100g; VitaminA = 9.18 [3.08, 26.74] μg/100g; Zinc = 0.584 [0.276, 1.078] mg/100g (wet weight);