>
Atheriniformes (Silversides) >
Atherinopsidae (Neotropical silversides) > Atherinopsinae
Etymology: Odontesthes: Greek, odous = teeth + Greek,esthes = suit, something used to wrap (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ pelagic-neritic. Tropical; 5°S - 47°S, 85°W - 70°W
South America: Paíta, Peru to Aysén, Chile.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 14 - ? cm
Max length : 21.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 137577)
Occurs in schools. Is mainly diurnal. Feeds primarily on the eggs of Engraulis ringens (Ref. 9120).
Wingert, J.M., J. Ferrer and L.R. Malabarba, 2017. Review of the Odontesthes perugiae species group from Río de La Plata drainage, with the description of a new species (Atherinomorpha: Atherinopsidae). Zootaxa 4250(6):501-528. (Ref. 116661)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 11.3 - 17.7, mean 14.9 °C (based on 30 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00265 - 0.01037), b=2.99 (2.82 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.50 se; based on food items.
Generation time: 1.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.69).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (21 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): Moderate vulnerability (36 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 275 [165, 498] mg/100g; Iron = 1.79 [1.09, 2.86] mg/100g; Protein = 18.9 [16.6, 21.5] %; Omega3 = 0.249 [0.105, 0.679] g/100g; Selenium = 30.2 [13.6, 68.0] μg/100g; VitaminA = 44.6 [18.6, 105.7] μg/100g; Zinc = 1.66 [1.18, 2.31] mg/100g (wet weight);