Taxonomic Remarks
Genus and date B. Mundy, pers. comm.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 25 m (Ref. 90102). Tropical; 28°N - 18°S
Indo-Pacific: East Africa to the Society Islands, north to the Philippines, Taiwan (Ref. 6934), and the Hawaiian Islands. Eastern Central Pacific: Mexico (including the Revillagigedo Islands), Costa Rica, and Panama (Ref. 9324).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 140 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89972)
Động vật có xương sống: 166 - 174. Yellowish to russet brown, with yellow-edged black spots (Ref. 3257). Rounded snout and jaw speckled with black (Ref. 3257, 48635). Greatly reduced fin (Ref. 37816).
Body shape (shape guide): eel-like; Cross section: oval.
Inhabits lagoon and seaward reefs (Ref. 1602). Found on sand and between rocks (Ref. 9324). Extremely secretive. Usually only seen at night (Ref. 48635). Benthic (Ref. 58302). Minimum depth reported taken from Ref. 86942.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Fricke, R., 1999. Fishes of the Mascarene Islands (Réunion, Mauritius, Rodriguez): an annotated checklist, with descriptions of new species. Koeltz Scientific Books, Koenigstein, Theses Zoologicae, Vol. 31:759 p. (Ref. 33390)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25.9 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 3133 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00034 (0.00019 - 0.00061), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Very high vulnerability (84 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 23.5 [12.2, 39.2] mg/100g; Iron = 0.398 [0.230, 0.894] mg/100g; Protein = 18.9 [16.6, 21.4] %; Omega3 = 0.0889 [, ] g/100g; Selenium = 44.1 [23.2, 88.6] μg/100g; VitaminA = 49.7 [13.8, 164.6] μg/100g; Zinc = 0.861 [0.605, 1.211] mg/100g (wet weight);