You can sponsor this page

Lacustricola nitida Nagy & Chocha Manda, 2020

Upload your photos and videos
Google image
Image of Lacustricola nitida
No image available for this species;
drawing shows typical species in Procatopodidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Procatopodidae (African lampeyes) > Procatopodinae
Etymology: nitida: The specific name nitida is a Latin adjective meaning shining, glittering, bright, clear, and is given with reference to the neat appearance of the species and the distinctive pattern of independent metallic blue spots creating an overall reflective blue colouration (Ref. 127235).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lufupa River system, a left bank tributary of the upper Lualaba drainage, Congo basin, in the Democratic Republic of the Congo (Ref. 127235).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 127235)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 10; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 16. Diagnosis: Lacustricola nitida is most similar to L. matthesi; both species share the overall diagnostic characters of body colour pattern with brilliant blue spots at scale centres, forming longitudinal lines on the flank, and creating a reflective blue body colouration; fin tips of anal- and dorsal-fin rays occasionally with narrow light blue margin in females; as well as cephalic sensory system characterized by the combination of supraorbital canal with exposed neuromasts in zigzag shaped continuous groove, at preorbital level in open groove with exposed neuromasts, whereas postorbital and preopercular sensory systems tubular with pores (Ref. 127235). Lacustricola nitida is distinguished from L. matthesi by the following unique combination of characters: dorsal and anal fins hyaline and without markings in males vs. yellow with irregularly curved dotted stripes; in both sexes, a supraorbital sensory system with three exposed neuromasts vs. four; smaller head length, 23.0-24.7% of standard length vs. 27.1-32.2%; smaller dorsal-fin base length, 8.9-12.5% of standard length vs. 15.1-18.2%; smaller postorbital length, 35-38% of head length vs. 41-45%; greater eye diameter, 43-47% of head length vs. 33-40%; larger caudal peduncle length, 171-194% in its depth vs. 130-155%; and less numerous rays in pectoral fin, 10-11 vs. 12-13 (Ref. 127235).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nagy, B. and A. Chocha Manda, 2020. Lacustricola nitida, a new species of lampeye from the upper Lualaba drainage, Democratic Republic of Congo (Teleostei: Cyprinodontiformes: Procatopodidae). Ichthyol. Explor. Freshwater 30(3):201-211. (Ref. 127235)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Taxonomy
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).