Argyrops caeruleops, Bluesnout soldierbream : fisheries

Argyrops caeruleops Iwatsuki & Heemstra, 2018

Bluesnout soldierbream
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Argyrops caeruleops (Bluesnout soldierbream)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Sparidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Argyrops: Greek, argyros = silver, silvered + Gree, ops = appearance (Ref. 45335)caeruleops: Name 'caeruleops' refers to the cobalt blue snout and cheek region of the head.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 10 - 100 m (Ref. 124569). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: currently known only off Socotra, southern Oman, and Gulf of Oman; likely to have a wider distribution in the area.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 124569)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 24. This species is distinguished from all its congeners by the following set of characters: body deep and becoming compressed and slender with growth; D XII,10; the first 2 dorsal-fin spines rudimentary (2 dorsal-fin spines on first dorsal pterygiophore); third dorsal-fin spine longest (1.6-2.5, mean 2.0 in 3DFS/4DFS), third spine longer than head length and reaching beyond first soft dorsal-fin ray; orbit diameter is slightly less than suborbital depth; snout, 1st and 2nd infraorbital bones, and area around eye with blue reflections and also with bluish reflections on preopercular flange, this remains dark even in preserved specimens. Colouration: body uniform silvery red with small obliquely scattered blue spots observed from some angles, especially the dorsal body above lateral line, belly and chin are slightly silvery; all fins pale red (Ref. 124569)
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Many observed catches from southern Oman were taken by hand and line in 10-30 m and by shallow trawlers in 50-100 m. A species caught as bycatch of A. spinifer which occurs in deeper waters of the Middle East (Ref. 124569).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwatsuki, Y. and P.C. Heemstra, 2018. Taxonomic review of the genus Argyrops (Perciformes; Sparidae) with three new species from the Indo-West Pacific. Zootaxa 4438(3):401-442. (Ref. 124569)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: bycatch
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00935 - 0.04259), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.5   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100). 🛈