Upeneus floros, Floros' goatfish : fisheries

Upeneus floros Uiblein & Gouws, 2020

Floros' goatfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Upeneus floros (Floros\
Upeneus floros
Hình ảnh của Uiblein et al., 2020

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Upeneus: Greek, ypene, -es = upper lip (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Camilla Floros is a South African marine biologist who is Project Leader (2020) at TRAFFIC, the wildlife trade monitoring network. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Taxonomic Remarks
FishBase common name changed from Floros goatfish to Floros' goatfish (Uiblein et al., 2024: Ref. 130857).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 18 - 70 m (Ref. 123119). Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Indian Ocean: Mozambique to South Arfica.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 123119)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9. This species is distinguished by the following set of characters: D VII + 9; pectoral fins 13-15; gill rakers 6-7 + 16-18 = 23-25. Measurements as % SL: body depth at first dorsal-fin origin 22-25; body depth at anus 19-22; caudal-peduncle depth 8.7-9.8; maximum head depth 19-21; head depth through eye 15-17; head length 29-32; snout length 11-13; orbit length 5.9-7.7; upper jaw length 11-13; barbel length 18-20; caudal-fin length 26-29; anal-fin height 15-18; pelvic-fin length 19-21; pectoral-fin length 19-22; first dorsal-fin height 17-20, dorsal-fin spines proportionally decreasing in height; second dorsal-fin height 15-18; presence of 8-14 total oblique bars on caudal fin, the upper caudal-fin lobe with 4-6 reddish bars, narrower than the pale interspaces between bars while the lower has 4-8 red bars ventrally, connecting dorsally to a broad red stripe, and with 3-4 short dark-grey bars along dorsal margin and a dark fin tip; caudal-fin lobe bars and stripe fade away when dead and only traces are retained when preserved; barbels are white when fresh; colour of body may be variable, often white or rose below lateral line, covered with red pigmentation above the lateral line which may reach down ventrally and to head and sometimes forming red patches or blotches; the belly is white; when preserved, body pale brown and not dorsally darkened (Ref. 123119).
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs mostly on sandy bottoms (Ref. 123119).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Uiblein, F., G. Gouws, M. Lisher and B.S. Malauene, 2020. Upeneus floros, a new goatfish from South Africa and Mozambique, with updated taxonomic accounts for U. guttatus and U. pori and a key to Western Indian Ocean Upeneus species (Mullidae). Zootaxa 4834(4):523-555. (Ref. 123119)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00439 - 0.01983), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.5   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈