You can sponsor this page

Luzonichthys seaver Copus, Ka'apu-Lyons & Pyle, 2015

Seaver splitfin
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Luzonichthys seaver (Seaver splitfin)
Luzonichthys seaver
Picture by Greene, B.D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Anthiadidae (Fairy basslets or Streamer basses)
Etymology: Luzonichthys: Taken from Luzon, an island in Philippines + greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  seaver: Named for the Seaver family, for their support (Seaver Institute) to marine research; noun in apposition..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 81 - 100 m (Ref. 116681). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific: Micronesia (Caroline Is., Pohnpei) and French Polynesia (Moorea).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116681)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 16; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. This species is distinguished by the following characters: D X,16; A III,7; pectoral rays 19-21; lateral line scales 63-54; gill rakers 8+18-19; moderately elongated body with depth 3.86-4.6 in SL; head length 3.41-3.54 in SL; snout 3.86-4.0 in HL; forked caudal fin with filamentous rays, caudal concavity 8.36-8.5 in SL; pectoral fins 3.86-4.38 in SL; pelvic fins 5.67-6.54 in SL. Colour when alive: head excluding operculum is predominately yellow (many scales with yellow margins and pink centers), yellow extending posteriorly on upper half of body from a line starting approximately from the tip of the opercular flap and top of pectoral fins to the eighth dorsal ray, then fading to bright pink posteriorly; from operculum to lower half of body is salmon pink; pale pectoral and pelvic fins, dorsal fins yellow with pink bases at the rear dorsal rays anal fin rays yellow with pale membranes; upper and lower base of caudal fin pink, extending posteriorly to approximately halfway to the tips; the center of base of caudal fin is white, then fading to pale; posterior half of caudal fin is yellow, lower base of caudal peduncle with yellow band (Ref. 116681).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Life cycle and mating behavior Maturities | Sự tái sinh sản | Spawnings | Egg(s) | Fecundities | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Copus, J.M., C. Ka'apu-Lyons and R.L. Pyle, 2015. Luzonichthys seaver, a new species of Anthiinae (Perciformes, Serranidae) from Pohnpei Micronesia. Biodiversity Data Journal 3:e4902. (Ref. 116681)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Diet compositions
Food consumptions
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growths
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversions
Recruitments
Abundances
Life cycle
Sự tái sinh sản
Maturities
Fecundities
Spawnings
Spawning aggregations
Egg(s)
Egg developments
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Gill areas
Não bộ
Otoliths
Physiology
Body compositions
Nutrients
Oxygen consumptions
Dạng bơi
Swimming speeds
Visual pigment(s)
Âm thanh của cá
Diseases / Parasites
Toxicities (LC50s)
Genetics
Di truyền
Electrophoreses
Heritabilities
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).