You can sponsor this page

Systomus chryseus Plamoottil, 2014

Golden Systomus
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Systomus chryseus (Golden Systomus)
Systomus chryseus
Picture by Plamoottil, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: chryseus: Name frrom Latin 'Chryseus' meaning 'golden yellow'; referring to the colour of this new species.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 7 m (Ref. 104747). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Kerala, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104747)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following characters: an unusually elongated body, with body depth at dorsal fin origin 25.0- 28.6 in percent of standard length; flanks with a golden to yellowish golden color while the pectoral, pelvic and anal fins are orange red; pectoral fin long, its tip reaches origin of ventral fin; dorsal fin inserted a little behind ventral origin and nearer to snout tip than to caudal base; lateral line scales 29- 30 and pre-dorsal scales 11 (Ref. 104747).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The type locality, the river bed of Keezhvaipur of Manimala River, is generally occupied by sand and gravel, with bed rocks and black clays occasionally present. This stretch of the river has a width of 40-120 m, depth of the water column in summer season ranges from 0.5 to 7 m and bank height varies from 4 to 7 m with respect to general water level. It is covered by more or less dense riparian vegetation; the flora includes Dendrocalamus strictus, Ochreinauclea missionis, Acacia caesia, Bambusa bambos, B. vulgaris, Hydnocarpus pentandra and others and with Colocasia esculenta, Cynodon dactylon and Nymphaea forming the majority of the stream vegetation. Some fishes co-occurring with this species in this region are: Anguilla bengalensis, A. bicolor, Salmostoma boopis, Barilius bakeri, Rasbora dandia, Osteobrama bakeri, Puntius mahecola, Pethia punctatus, Dawkinsia filamentosa, Gonoproktopterus kurali, Catla catla, Labeo ariza, L. dussumieri, Garra mullya, Horabagrus brachysoma, Mystus oculatus, M. gulio, Wallago attu, Xenentodon cancila, Ambassis commersoni, A. gymnocephalus, Pseudambassis ranga, Pristolepis malabarica, Etroplus maculatus, E. suratensis, and Glossogobius giuris (Ref. 104747).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Plamoottil, M., 2014. Puntius nelsoni, Systomus chryseus and S. rufus (Cypriniformes: Cyprinidae), three new fish species from Kerala, India. Int'l J of Fauna and Biological Stud. 1(6):135-145. (Ref. 104747)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00502 - 0.02287), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).