You can sponsor this page

Nomorhamphus rex Huylebrouck, Hadiaty & Herder, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Nomorhamphus rex
No image available for this species;
drawing shows typical species in Zenarchopteridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Zenarchopteridae (Internally fertilized halfbeaks)
Etymology: Nomorhamphus: Greek, nema = filament + Greek, rhamphos = bill, peak (Ref. 45335)rex: Name from Latin meaning king; referring to the teeth, similar to the dentition of the late Cretaceous Tyrannosaurus rex; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - ? m. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91778); 6.4 cm SL (female)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 13; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 15; Động vật có xương sống: 37 - 40. This species is distinguished from its congeners by the shape of the andropodium in males: sickle-shape spiculus is curved dorsally, the proximal and middle segments in contact with the distal tip of the third anal-fin ray; the spiculus' distal segments are curved ventrally, no contact to third anal-fin ray; in males, the second anal-fin ray with 3 or 4 segments proximal to paired spines, third or fourth segment with a dorsal and a ventral row of 'subsegments' forming squares and rectangles of different sizes, the third or fourth segment appears to be subdivided into two separate rays, from the half of its length up to the spines, with a varying number of subsegments (?5 subsegments per row); first segment of the first anal-fin ray slightly constricted longitudinally, giving the appearance of 2 distinct rays; third anal-fin ray composed of 2 elongate segments, each approximately half the length of the entire ray, followed by a few short segments at the distal tip, which contact the spiculus; the fourth anal-fin ray divided into 3 rows from approximately the third of its length, forming a kind of a covering for the third anal fin ray with one dorsal and two lateral rows beneath (Ref. 91778). Nomorhamphus rex have a relatively longer lower jaw, LJLB 5.7-11.3 times in SL vs. 13.4-15.9 in N. ebrardtii and 8.8-22.2 in N. kolonodalensis (Ref. 44897).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in small, fast flowing river of few meters width that are partially covered by forest canopy, with gravel and sand bottoms. Occurs with Oryzias celebensis, Telmatherina cf. bonti, Anabas testudineus, Channa striata, Trichopodus pectoralis, Trichopodus pectoralis, Mugilogobius sp., Aplocheilus panchax, and Poecilia reticulata (Ref. 91778).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Huylebrouck, J., R.K. Hadiaty and F. Herder, 2012. Nomorhamphus rex, a new species of viviparous halfbeak (Atherinomorpha: Beloniformes: Zenarchopteridae) endemic to Sulawesi Selatan, Indonesia. The Raffles Bulletin of Zoology 60(2):477-485. (Ref. 91778)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Taxonomy
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00200 - 0.01044), b=3.03 (2.82 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).