You can sponsor this page

Microgobius urraca Tornabene, van Tassell & Robertson, 2012

Dark-finned sand goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Microgobius urraca (Dark-finned sand goby)
Microgobius urraca
Female picture by Van Tassell, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Microgobius: Greek, mikros = small + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335)urraca: Named after the Smithsonian Tropical Research Institute’s research vessel the Urraca, which served the institute between 1994-2007; noun in apposition.
Eponymy: Not an eponym but named for the Smithsonian Tropical Research Institute’s research vessel ‘Urraca’, which contributed a wealth of information on fish diversity in the tropical Americas (1994–2007) and from which the type was collected (2003). (Ref. 128868), visit book page.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Mức độ sâu 12 - 20 m (Ref. 91780). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific, Panama.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91780); 6.2 cm SL (female)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 14; Động vật có xương sống: 27. This species is distinguished from Microgobius urraca in having the following characters: lateral scale rows 67-76; patch of ctenoid scales under the pectoral fin absent; unpigmented epaxial myosepta; first dorsal fin with a distinct oval-shaped dark blotch; three blue-white stripes on a dark caudal fin. It differs from the remaining eastern Pacific congeners in the number and type of scales (pectoral- and pelvic fin base without scales; pre-anal region with small embedded cycloid scales; small scales on anterior and ventral portions of trunk, partially imbedded, and in irregular rows, becoming larger and arranged in distinct rows dorsally and posteriorly; no small patch of ctenoid scales beneath pectoral fin); D1 VII, D2 I,14; A I,14; fleshy dorsal crest poorly developed and overall color pattern (Ref. 91780).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over sand or sand and leaf litter bottoms; where collections are found in the latter, this species was collected with several specimens of Ptereleotris carinata and M. erectus. Presumed to be a burrowing species (Ref. 91780).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Tornabene, L., J.L. Van Tassel and D.R. Robertson, 2012. Microgobius urraca (Teleostei: Gobiidae), a new species of goby from the tropical eastern Pacific. Zootaxa 3447:41-55. (Ref. 91780)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00339 - 0.01546), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).