Hemigaleus australiensis, Australian weasel shark

Hemigaleus australiensis White, Last & Compagno, 2005

Australian weasel shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hemigaleus australiensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Hemigaleus australiensis (Australian weasel shark)
Hemigaleus australiensis
Hình ảnh của CSIRO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Hemigaleidae (Weasel sharks)
Etymology: Hemigaleus: hemi-, from hemisys (Gr.), half, referring to similarity to and/or close affinity with Galeus (now in Pentanchidae) (See ETYFish)australiensis: -ensis, Latin suffix denoting place: referring to its occurrence off tropical Australia (See ETYFish).
More on authors: White, Last & Compagno.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 12 - 170 m (Ref. 56150). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean to Western Pacific: Australia and where records from Papua New Guinea need to be confirmed.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 62.5, range 60 - 65 cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56150)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Medium-sized shark with moderately long head; dorsal fins slightly raked back, moderately or not falcate, moderately low; height of first dorsal fin 2.6-3 in head length (HL); length of first dorsal fin 2.1-2.4 times its height; caudal-fin upper lobe moderately broad, not elongate; caudal-fin ventral lobe short, preventral margin 9.3-9.8% TL; pectoral fins broad, falcate, base length 2.1-2.4 in preventral caudal margin; claspers of adults moderately short, inner length 5.4-5.6% TL, 1.8-1.8 in pelvic midpoint to first dorsal-fin insertion; teeth in 28-30/46-52 rows; precaudal vertebral centra 65-70, total vertebral centra 112-121; second dorsal fin with a conspicuous dark tip; first dorsal fin with a pale posterior margin (Ref. 56150).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A predominantly demersal species on continental and insular shelves from shallow, inshore bays down to 170 meters. Sexual maturity of males reached at about 60 cm TL; females between 60 - 65 cm TL; with young are born at about 30 cm TL (Ref. 56150).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

White, W.T., P.R. Last and L.J.V. Compagno, 2005. Description of a new species of weasel shark, Hemigaleus australiensis (Carcharhiniformes: Hemigaleidae) from Australian waters. Zootaxa 1077:37-49. (Ref. 56150)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 February 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 23.2 - 28.2, mean 26.9 °C (based on 385 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.7539   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00128 - 0.00748), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.4   ±0.1 se; based on diet studies.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (66 of 100). 🛈