Skiffia francesae, Golden skiffia : fisheries, aquarium

Skiffia francesae Kingston, 1978

Golden skiffia
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Skiffia francesae (Golden skiffia)
Skiffia francesae
Hình ảnh của The Native Fish Conservancy

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Goodeidae (Splitfins) > Goodeinae
Etymology: francesae: Named for Frances H. Miller (Ref. 29410).
Eponymy: Frances Voorhees Hubbs ‘Fran’ Miller (1919–1987) was an American ichthyologist – which seems hardly surprising as both her parents and her younger brother were ichthyologists, as was her future husband. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy. Tropical; 21°C - 27°C (Ref. 12468); 21°N - 20°N

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Teuchitlan River, Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6398); 5.0 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 15 - 17; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 15; Động vật có xương sống: 30 - 35. Males with a less prominent notch in dorsal fin; no irregular black spots on sides of body; a gray cast superimposed on gold body and gray fins. Head wedged shaped; upturned lips; proportionately larger head and orbit. Tendency to fewer lateral scales, predorsal scales and vertebrae. Male with fins larger, especially dorsal and anal fins; greater prepelvic length, head and body depths; first 6 anal-fin rays small folding into fleshy dermal pocket supported by 7th ray; dorsal fin notched, first 4-5 rays separated slightly from the rest.
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An experimental fish. Pinnate diatoms (largely benthic), filamentous algae indicate that this species grazes rocks and plant surfaces along or near the bottom (Ref. 29410). Migratory behaviour is undetermined (Ref. 126106).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous. Gestation lasts for about 55 to 60 days. Produces 10-15, rarely 20, young. Matures approximately at the fifth month.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kingston, D.I., 1978. Skiffia francesae, a new species of goodeid fish from Western Mexico. Copeia 1978(3):503-508. (Ref. 29410)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Extinct in the Wild (EW) ; Date assessed: 18 April 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.3   ±0.23 se; based on food items.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.