>
Ophidiiformes (Cusk eels) >
Carapidae (Pearlfishes) > Carapinae
Etymology: Echiodon: Greek, echieys, eos = a little viper + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 0 - 79 m (Ref. 5275). Subtropical
Northwest Pacific: Japan. Western Central Pacific: Philippines (Ref. 10698). Southwest Pacific: Australia (Ref. 75154).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 10698)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Diagnosis: Pectoral fin rays 15 - 16; total nasal lamellae 22 (Ref. 10698).
Body shape (shape guide): eel-like; Cross section: compressed.
Found on the continental shelf and slope (Ref. 75154).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Williams, J.T. and Y. Machida, 1992. Echiodon anchipterus: a valid western Pacific species of the pearlfish family Carapidae with comments on Eurypleuron. Jap. J. Ichthyol. 38(4):367-373. (Ref. 10698)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 20.8 - 28.8, mean 27.5 °C (based on 308 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈