>
Characiformes (Characins) >
Stevardiidae (Stevardiids) > Diapominae
Etymology: Diapoma: Greek, dis, dia = through + Greek, poma = cover (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Subtropical
South America: Uruguay River.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116916)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10; Tia mềm vây hậu môn: 35 - 36. Distinguished from other species of Cyanocharax by the large number of branched anal-fin rays (31-32 in the syntypes and 28-35, mostly 29-33) and the convex profile of the anal fin (Ref. 54760).
Body shape (shape guide): short and / or deep.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Malabarba, L.R., S.H. Weitzman and T. Litz, 2004. Hyphessobrycon melanopleurus uruguayensis Messner, 1962, an available name and a senior synonym of Cyanocharax macropinna Malabarba & Weitzmann, 2003 (Ostariophysi: Characidae). Neotrop. Ichthyol. 2(2):99-102. (Ref. 54760)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01660 (0.00851 - 0.03237), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈