>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Goodeidae (Splitfins) > Goodeinae
Etymology: Ilyodon: Greek, ilyos, -ou = cave + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
Eponymy: Louis Janos (John) Xantus de Vesey (1825–1894) was a Hungarian who was on the staff of William Hammond, the collector. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Hubbs & Turner.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 9 - 19. Tropical
Central America: endemic to the Armeria-Coahuayana river basin.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 137577)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Espinosa Pérez, H., M.T.G. Dillanes and P.F. Mata, 1993. Listados faunísticos de México. III. Los peces dulceacuicolas Mexicanos. Universidad Nacional Autonoma de Mexico, Mexico, 98 p. +Diskette. (Ref. 31780)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.0 ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈