>
Siluriformes (Catfishes) >
Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Silurichthys: Greek, silouros = a cat fish + Greek, odous = teeth + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
Asia: at present known only from the Barito Basin in southern Borneo, Indonesia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 32835)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 4; Tia mềm vây hậu môn: 47 - 54; Động vật có xương sống: 49 - 51. Differentiated from all its congeners by its distinctively humped head (versus absence of a hump) and fewer serrae on the posterior edges of pectoral spine and articulated segments in mature males (3 serrae on spine and 2 or 3 on articulated segments versus 3 to 8 serrae on spine and 3-6 on articulated segments).
Body shape (shape guide): elongated.
Found in a shaded stream flowing through an area of abandoned fields.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ng, H.H. and P.K.L. Ng, 1998. A revision of the South-east Asian catfish genus Silurichthys. J. Fish Biol. 52(2):291-333. (Ref. 32835)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00281 - 0.01127), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈