>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Julidinae
Etymology: Coris: Greek, kore, -es = pupil and also with themenaing of "maid" (Ref. 45335).
More on author: Rüppell.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu ? - 10 m (Ref. 100374). Tropical; 30°N - 30°S
Western Indian Ocean: endemic to the Red Sea. This name is wrongly used in the Indo-West Pacific for the very similar Coris batuensis.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 8883)
Occurs often on sand and rubble substrata in coral reef areas (Ref. 33411). Benthic predator (Ref. 33482).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Randall, J.E., 1999. Revision of the Indo-Pacific labrid fishes of the genus Coris, with descriptions of five new species. Indo-Pac. Fish. (29):74 p. (Ref. 33411)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 25.1 - 29.3, mean 28.1 °C (based on 227 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00468 - 0.02039), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 62.5 [24.1, 178.6] mg/100g; Iron = 0.669 [0.381, 1.255] mg/100g; Protein = 18.6 [15.7, 20.8] %; Omega3 = 0.125 [0.059, 0.253] g/100g; Selenium = 21.5 [8.1, 60.5] μg/100g; VitaminA = 137 [41, 502] μg/100g; Zinc = 2.3 [1.0, 4.2] mg/100g (wet weight);