>
Galaxiiformes (Southern smelts) >
Galaxiidae (Galaxiids) > Galaxiinae
Etymology: Neochanna: Greek, neos = new + Greek, channe, -es = an anchovy (Ref. 45335).
Eponymy: Alfred Burrows was an amateur fish enthusiast of West Oxford in the South Island of New Zealand. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; không di cư. Temperate; 44°S - 45°S
Oceania: endemic to New Zealand.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm con đực/không giới tính; (Ref. 3182)
Pelvic fins reduced.
Body shape (shape guide): elongated.
Facultative air-breathing (Ref. 126274); Inhabit ephemeral areas that dry out over summer and autumn months, where they aestivate in damp areas or under tree roots and logs (Ref. 43717). Spawning period extends from July to October (Ref. 33843).
Ling, N. and D.M. Gleeson, 2001. A new species of mudfish, Neochanna (Teleostei: Galaxiidae), from northern New Zealand. J. R. Soc. N. Z. 31(2):385-392. (Ref. 43717)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00206 - 0.01165), b=3.12 (2.91 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=1,666).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈