>
Siluriformes (Catfishes) >
Bagridae (Bagrid catfishes)
Etymology: Tachysurus: Greek, tachys, -eia, y = quick + Greek, oura = tail (Ref. 45335).
Eponymy: Rev George Harvey Vachell (1799–1839) was chaplain to the British East India Company’s factory at Macao. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Richardson.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Subtropical
Asia: China and Viet Nam.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 15.5  range ? - ? cm
Max length : 42.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 114983); common length : 21.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35840)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6 - 7; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 24. High dorsal fin, start at above the point between pectoral and pelvic fins. Light colored in stomach, without any spots. Edges of all fins are black (Ref. 33423).
Body shape (shape guide): elongated.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Cheng, J.-L., A. López and E. Zhang, 2009. Pseudobagrus fui Miao, a valid bagrid species from the Yangtze River drainage, South China (Teleostei: Bagridae). Zootaxa 2072:56-68. (Ref. 82810)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00868 - 0.01206), b=2.93 (2.89 - 2.97), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (32 of 100).
🛈