>
Atheriniformes (Silversides) >
Atherinopsidae (Neotropical silversides) > Atherinopsinae
Etymology: Odontesthes: Greek, odous = teeth + Greek,esthes = suit, something used to wrap (Ref. 45335).
Eponymy: John Bell Hatcher (1861–1904) was an American palaeontologist who is famous for having excavated (1889) the first fossil remains of Torosaurus. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Eigenmann.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Temperate
South America: Patagonian lakes and rivers of Argentina and Chile.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Dyer, B.S., 1998. Phylogenetic systematics and historical biogeography of the neotropical silverside family Atherinopsidae (Teleostei: Atheriniformes). p. 519-536. In L.R. Malabarba, R.E. Reis, R.P. Vari, Z.M.S. Lucena and C.A.S. Lucena (eds.) Phylogeny and classification of neotropical fishes. Porto Alegre: EDIPUCRS. (Ref. 33128)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00240 - 0.01261), b=3.05 (2.87 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.9 ±0.1 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (16 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 56.2 [25.7, 125.8] mg/100g; Iron = 0.435 [0.235, 0.806] mg/100g; Protein = 18.3 [16.1, 21.0] %; Omega3 = 1.06 [0.33, 3.70] g/100g; Selenium = 11.9 [4.0, 38.4] μg/100g; VitaminA = 73.1 [20.5, 239.4] μg/100g; Zinc = 1.17 [0.75, 1.77] mg/100g (wet weight);