>
Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) >
Triglidae (Searobins) > Pterygotriglinae
Etymology: Pterygotrigla: Greek, pterigion, diminutive of pteryx = wing, fin + Greek, trigla, es = red mullet (Ref. 45335).
Eponymy: Dr L J ‘Larry’ Paul was a scientist at the Fisheries Research Division, Ministry of Agriculture and Fisheries, and honorary Research Associate of the National Museum of New Zealand. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 333 - 630 m (Ref. 91768). Deep-water
Southwest Pacific: Australia, New Zealand and Norfolk I.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Found on the continental slope. Benthic (Ref. 75154).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Paulin, C., A. Stewart, C. Roberts and P. McMillan, 1989. New Zealand fish: a complete guide. National Museum of New Zealand Miscellaneous Series No. 19. 279 p. (Ref. 5755)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: có khả năng có lợi
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 6.7 - 11.5, mean 8.9 °C (based on 43 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00411 - 0.02221), b=3.05 (2.84 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (14 of 100).
🛈