>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Poeciliidae (Poeciliids) > Poeciliinae
Etymology: Phalloceros: Greek, phallos = penis + Greek, keras = horn (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ tầng nổi; pH range: 7.0 - 8.0; dH range: 9 - 19; không di cư. Tropical; 20°C - 24°C (Ref. 1672)
South America: Rio de Janeiro, Brazil southward to Uruguay and Argentina (Ref. 9086). Introduced mainly for mosquito control (Ref. 1739). At least one country reports adverse ecological impact after introduction.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 26681); 6.0 cm TL (female)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7 - 9. Dorsal fin short; pectoral fin small, not reaching back to level of pelvic fin bases; body and fins covered with a profusion of black patches; tip of gonopodium of male with a distinctly downturned hook (Ref 54372).
Inhabits swamps and drains of Perth metropolitan area, Western Australia (Ref. 44894). Omnivorous.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
After about 24 days gestation, 10 to 50 young are born.
Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00459 - 0.01811), b=3.14 (2.97 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈