>
Blenniiformes (Blennies) >
Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Entomacrodus: Greek, ento = inside + Greek, makros = big + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on authors: Jordan & Gilbert.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô. Tropical
Eastern Central Pacific: Gulf of California to Panama, including offshore islands such as Tres Marias, Revillagigedo, Clipperton, and Cocos.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11482)
Facultative air-breathing (Ref. 126274); Adults inhabit shallow, weed-covered rocky reefs, including tide pools (Ref. 11482). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).
Allen, G.R. and D.R. Robertson, 1994. Fishes of the tropical eastern Pacific. University of Hawaii Press, Honolulu. 332 p. (Ref. 11482)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 22.4 - 29.1, mean 27.9 °C (based on 154 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00776 (0.00354 - 0.01702), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.0 ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 214 [101, 396] mg/100g; Iron = 0.991 [0.533, 1.808] mg/100g; Protein = 17.9 [16.6, 19.1] %; Omega3 = 0.075 [0.036, 0.148] g/100g; Selenium = 18.1 [8.1, 43.7] μg/100g; VitaminA = 119 [28, 493] μg/100g; Zinc = 3.05 [1.93, 4.61] mg/100g (wet weight);