Bathygobius soporator, Frillfin goby : aquarium

Bathygobius soporator (Valenciennes, 1837)

Frillfin goby
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bathygobius soporator   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Bathygobius soporator (Frillfin goby)
Bathygobius soporator
Hình ảnh của Joyeux, J.-C.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Bathygobius: Greek, bathys = deep + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; không di cư (Ref. 126106); mức độ sâu 0 - 16 m (Ref. 5299). Tropical; 16°C - 36°C (Ref. 97140); 46°N - 34°S, 99°W - 15°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Senegal to Angola (Ref. 5299, 57403, 79590) including the islands of the Gulf of Guinea (Ref. 79590). Western Atlantic: Florida Keys in the USA, Bermuda and the Bahamas to Santa Catarina, Brazil (Ref. 7251, 57756). Mediterranean Sea (Ref. 50345). Suspected to be conspecific with Bathygobius fuscus. Record from Algeria needs confirmation (Ref. 2682).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 8.2  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57403)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 9; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. Diagnosis: body with 3 broad, oblique, dark cross bars; numerous pale striae along sides, corresponding to the center of each longitudinal scale row; head and pectoral-fin bases with white spots and mottling; predorsal scales extend well anterior to level of preoperculum, and anterior margin of scaled area appears convex in dorsal view (Ref. 57403, 79590). 4-5 outer/upper pectoral-fin rays free (Ref. 57403, 79590), hence its name "Frillfin goby" (Ref. 26938). Body shape is terete, slightly depressed; eyes situated dorso-laterally; reduced swim bladders (Ref. 92840).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A resident intertidal species with homing behavior (Ref. 32612). Lives benthically over sandy and muddy substrates (Ref. 79590). Mainly found in pools (Ref. 4343). Abundant in rocky tide pools and along water's edge (Ref. 7251) in lagoons, creeks, estuaries (Ref. 5299, 57403, 79590) and (mangrove) swamps (Ref. 57403, 79590). Occasionally found in fresh waters (Ref. 57403, 79590), with salinity range of 0.0-38.8 ppt (Ref. 97140). Maximum standard length reported 113 mm (= 145 mm TL)(Ref. 79590).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Benthic spawner.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Harrison, I.J., P.J. Miller and F. Pezold, 2003. Gobiidae. p. 625-666 In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douce et saumâtres de l'Afrique de l'Ouest, Tome 2. Coll. Faune et Flore tropicales 40. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique, Museum National d'Histoire Naturalle, Paris, France and Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France. 815 p. (Ref. 57403)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 February 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | GoMexSI (interaction data) | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 23.4 - 28, mean 27.3 °C (based on 1148 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00709 - 0.00932), b=3.10 (3.06 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.55 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 251 [122, 542] mg/100g; Iron = 1.21 [0.69, 2.19] mg/100g; Protein = 18.2 [16.4, 19.7] %; Omega3 = 0.243 [0.103, 0.481] g/100g; Selenium = 27.7 [13.8, 58.9] μg/100g; VitaminA = 37.8 [11.6, 106.2] μg/100g; Zinc = 1.81 [1.25, 2.68] mg/100g (wet weight);