>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Apistogramma: Greek, apisto = uncertain + Greek, gramma = graphic signal (Ref. 45335).
Eponymy: Jean Louis Rudolphe Agassiz (1807–1873) was a Swiss-American geologist, glaciologist and zoologist whose speciality was ichthyology. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Steindachner.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 5.0 - 7.0; dH range: 0 - 12. Tropical; 26°C - 29°C (Ref. 30491)
South America: Amazon River basin, along Amazon-Solimões River from Peru through Brazil to the Capim River basin.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 137577)
Adults inhabit clear, black and white water. Aquarium keeping: several females for one male; minimum aquarium size 60 cm (Ref. 51539). Eggs are deposited on the ceiling of caves and are tendered by the female parent (Ref. 1672).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Produces up to 150 eggs. Eggs are attached to the ceiling of caves, female cares for eggs and larvae. (Ref. 1672).
Kullander, S.O., 1986. Cichlid fishes of the Amazon River drainage of Peru. Department of Vertebrate Zoology, Research Division, Swedish Museum of Natural History, Stockholm, Sweden, 394 p. (Ref. 9088)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.01092 - 0.02895), b=2.98 (2.84 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=150).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈