>
Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) >
Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Syngnathus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 3 - 25 m (Ref. 126547). Temperate; 47°N - 38°N, 12°E - 42°E
Mediterranean Sea: southern Adriatic Sea, Tyrrhenian Sea. Also known from the Black Sea and Sea of Azov.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Found in inshore algae-weed rubble or reef areas (Ref. 126547). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).
Dawson, C.E., 1986. Syngnathidae. p. 628-639. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. Volume 2. Unesco, Paris. (Ref. 6733)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 13.76 - 18.873, mean 15.27 °C (based on 119 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00028 (0.00012 - 0.00064), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (16 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 85.7 [52.9, 201.8] mg/100g; Iron = 0.541 [0.319, 0.996] mg/100g; Protein = 17.2 [16.0, 18.3] %; Omega3 = 0.44 [0.22, 0.85] g/100g; Selenium = 9.47 [4.35, 21.20] μg/100g; VitaminA = 30.9 [8.2, 118.7] μg/100g; Zinc = 0.807 [0.542, 1.174] mg/100g (wet weight);