>
Perciformes/Serranoidei (Groupers) >
Anthiadidae (Fairy basslets or Streamer basses)
Etymology: Pseudanthias: Greek, pseudes = false + Greek, anthias = a fish, Sparus aurata (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Phillip Clarence Heemstra (1941–2019) was an American/South African marine ichthyologist and scientific diver. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Schuhmacher, Krupp & Randall.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 15 - 67 m (Ref. 9710), usually 15 - 40 m (Ref. 27115). Tropical; 22°C - 27°C (Ref. 27115)
Western Indian Ocean: Red Sea and Gulf of Aqaba.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Found in harems. Minimum depth range from Ref. 27115.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Schuhmacher, H., F. Krupp and J.E. Randall, 1989. Pseudanthias heemstrai, a new species of anthiine fish (Perciformes: Serranidae) from the Gulf of Aqaba, Red Sea. Fauna of Saudi Arabia 10:338-346. (Ref. 10620)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 23.5 - 29.4, mean 27.9 °C (based on 114 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01413 (0.00621 - 0.03212), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 94.5 [52.6, 182.9] mg/100g; Iron = 0.861 [0.470, 1.481] mg/100g; Protein = 18 [16, 20] %; Omega3 = 0.172 [0.104, 0.281] g/100g; Selenium = 28.3 [16.0, 55.3] μg/100g; VitaminA = 198 [68, 648] μg/100g; Zinc = 1.6 [1.1, 2.3] mg/100g (wet weight);