>
Siluriformes (Catfishes) >
Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Genidens: Greek, geny, -yos = face, jaw + Latin, dens, dentis = teeth (Ref. 45335).
More on author: Cuvier.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Subtropical
Southwest Atlantic: Atlantic draining rivers of southern South America.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 11.8, range 14 - 25 cm
Max length : 42.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26848); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6077)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Mazzoni, R., J. Petito and J.C. Miranda, 2000. Reproductive biology of Genidens genidens, a catfish from the Maricá Lagoon, RJ. Ciéncia e Cultura 52(2):121-126. (Ref. 39699)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Traumatogenic (Ref. 58010)
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00612 - 0.00858), b=3.07 (3.02 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 2.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=5).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (44 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 81.9 [42.2, 233.9] mg/100g; Iron = 1.15 [0.72, 2.11] mg/100g; Protein = 18.3 [16.6, 20.1] %; Omega3 = 0.462 [0.249, 0.869] g/100g; Selenium = 25 [13, 50] μg/100g; VitaminA = 11.3 [4.4, 30.8] μg/100g; Zinc = 0.817 [0.547, 1.239] mg/100g (wet weight);